Học bổng có trợ cấp sinh hoạt hàng tháng tại Hàn Quốc
So sánh chương trình có quyền lợi ghi rõ hỗ trợ theo tháng. Một số nêu số tiền cố định; một số có mức thay đổi hoặc do nghiên cứu quyết định. Khoản cấp theo học kỳ hoặc theo năm không được tự chia thành trợ cấp hàng tháng. Thời gian cấp hỗ trợ và điều kiện tham gia vẫn theo từng chương trình.
27 chương trình trong cơ sở dữ liệu công khai. Tên chính thức của trường và học bổng được giữ nguyên. Đây là bản tóm tắt tiếng Việt; các điều kiện chi tiết về ngành, quốc tịch và hồ sơ nằm trong trang chương trình bằng tiếng Anh và nguồn chính thức.
Trạng thái lịch nộp hồ sơ được tính theo ngày 2026-10-11 (giờ Hàn Quốc). Ngày đối chiếu nguồn được ghi riêng cho từng mục. Không có lịch không đồng nghĩa với đang mở hồ sơ.
Chungnam National University
Mathematics Project Research Scholarship
Học bổng của trường
Thạc sĩ
Quyền lợi: 600.000 KRW/tháng
Tiến sĩ
Quyền lợi: 1.000.000 KRW/tháng
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Hỗ trợ dự án tháng: thạc sĩ 600,000 KRW; tiến sĩ 1,000,000. Giáo sư/dự án được nêu phải chọn và áp dụng điều kiện nghiên cứu. Không nêu số học kỳ cố định; khác học bổng học phí tự động.
Earth, Environmental and Space Sciences Project Scholarship
Học bổng của trường
Thạc sĩ
Quyền lợi: 1.000.000 KRW/tháng
Tiến sĩ
Quyền lợi: 1.600.000 KRW/tháng
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Hỗ trợ dự án tháng: thạc sĩ 1,000,000 KRW; tiến sĩ 1,600,000. Giáo sư/dự án được nêu phải chọn và áp dụng điều kiện nghiên cứu. Không nêu số học kỳ cố định; khác học bổng học phí tự động.
GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)
Graduate Student and Meal Allowance · GIST
Học bổng của trường
Thạc sĩ
Quyền lợi: 140.000 KRW/tháng; trợ cấp ăn uống khoảng 100.000 KRW/tháng
Tiến sĩ
Quyền lợi: 295.000 KRW/tháng; trợ cấp ăn uống khoảng 100.000 KRW/tháng
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Trợ cấp sinh viên/ăn uống cần hoàn thành ít nhất 9 tín chỉ kỳ trước. Sinh viên thạc sĩ 140,000 KRW/tháng, tiến sĩ 295,000; ăn uống khoảng 100,000 KRW/tháng.
GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)
International Student Allowance · GIST
Học bổng của trường
Thạc sĩ / Tiến sĩ / Liên thông
Quyền lợi: 120.000 KRW/tháng
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Để tiếp tục nhận trợ cấp sinh viên quốc tế hằng tháng, giữ GPA học kỳ trước ít nhất 3.0/4.5. Khoản này riêng với hỗ trợ học phí và trợ cấp sinh viên/ăn uống.
Global Scholarship I · Four-Year English Excellence · Korean Track
Học bổng của trường
Đại học
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí trong 4 năm; hỗ trợ 300.000 KRW/tháng và chỗ ở
Ngưỡng ngoại ngữ được ghi nhận: IELTS ≥ 9 · TOEFL iBT (0–120) ≥ 115 · TOEFL iBT (1–6) ≥ 6. Đọc điều kiện đầy đủ để biết phương án áp dụng.
Đại học
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí trong 4 năm; hỗ trợ 300.000 KRW/tháng
Ngưỡng ngoại ngữ được ghi nhận: IELTS ≥ 8 · TOEFL iBT (0–120) ≥ 106 · TOEFL iBT (1–6) ≥ 5.5. Đọc điều kiện đầy đủ để biết phương án áp dụng.
Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Hỗ trợ học phí 4 năm (kiến trúc: 5). GPA dưới 3.20 tạm dừng học phí và sinh hoạt; dưới 4.00 không trả một tháng sinh hoạt. Hai kỳ dưới 3.20, một kỳ dưới 2.50 hoặc nghỉ học năm đầu làm mất tư cách. Nghỉ các năm sau tạm dừng hỗ trợ. Thường cần đăng ký 16 và đạt 15 tín chỉ; kỳ cuối đăng ký 12 và đạt 9. Chỗ ở, khi được hỗ trợ, là phòng 4 người.
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí, có bảo hiểm y tế và trợ cấp hàng tháng phụ thuộc vào nghiên cứu
Ngưỡng ngoại ngữ được ghi nhận: IELTS ≥ 6.5 · TOEIC ≥ 720. Đọc điều kiện đầy đủ để biết phương án áp dụng.
Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Học bổng sau đại học được cấp kèm học phí và bảo hiểm y tế. Trợ cấp tháng theo tham gia nghiên cứu và trường thành viên, không số tiền cố định toàn trường.
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí; trợ cấp 300.000 KRW/tháng
Ngưỡng ngoại ngữ được ghi nhận: IELTS ≥ 6.5 · TOEIC ≥ 720. Đọc điều kiện đầy đủ để biết phương án áp dụng.
Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Nếu được chọn, toàn bộ học phí và 300,000 KRW/tháng trong 8 học kỳ chính quy. Người tích hợp bắt đầu ở giai đoạn tiến sĩ. Cần khoa đề cử và trưởng trường thành viên chọn.
Quyền lợi: Học phí: 7.392.000 KRW/học kỳ trong 4 học kỳ; lệ phí nhập học: 1.142.000 KRW. Trợ cấp sinh hoạt: 1.500.000 KRW/tháng trong 2 năm. Vé máy bay được thanh toán theo chi phí thực tế, tổng tối đa 3.000.000 KRW; tối đa 1.500.000 KRW cho lần nhập cảnh đầu tiên và lần xuất cảnh cuối cùng. Bảo hiểm y tế tư nhân được hỗ trợ theo mức do Korea University quy định.
Ngưỡng ngoại ngữ được ghi nhận: TOPIK ≥ 3 · IELTS ≥ 5.5 · TOEFL iBT (0–120) ≥ 71. Đọc điều kiện đầy đủ để biết phương án áp dụng.
Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-03-31 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Học phí được hỗ trợ trong 4 học kỳ; sinh hoạt phí và bảo hiểm tư nhân trong 2 năm. Theo hướng dẫn kỳ thu 2026, sinh viên phải tuân thủ quy định học tập và ứng xử của Đại học Korea, đồng thời tự bố trí chỗ ở. Hướng dẫn không nêu mức GPA cụ thể để duy trì học bổng. Hãy hỏi bộ phận phụ trách về điều kiện bổ sung.
UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)
Global Uni-Star and Dream Living Scholarship · UNIST
Học bổng của trường
Đại học
Quyền lợi: 130.000–630.000 KRW/tháng; có hỗ trợ bữa ăn
Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Giữ Gold/Silver cần 12 tín chỉ và GPA trước 2.7; Dream cần 12 tín chỉ, GPA 2.0. UNIST phân loại. Áp dụng mức kỳ đầu và tiêu chí kỳ 2 của loại được phân; bữa ăn cung cấp riêng không điều kiện GPA.
UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)
Graduate Government Scholarship · UNIST
Học bổng của trường
Thạc sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí; trợ cấp ít nhất 800.000 KRW/tháng
Thạc sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí; trợ cấp ít nhất 240.000 KRW/tháng
Tiến sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí; trợ cấp ít nhất 1.100.000 KRW/tháng
Tiến sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí; trợ cấp ít nhất 395.000 KRW/tháng
Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-07-15 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì
Cần tiếp tục nghiên cứu phòng thí nghiệm và học tập trong thời gian chính quy; số tiền tùy loại tài trợ, chương trình và phòng. Loại trừ trường sau đại học chuyên ngành và tài trợ ngoài vượt mức tối thiểu nêu. Chuyển sang tài trợ chính phủ là xét nội bộ khoa chỉ định, không phải học bổng mọi tân sinh viên.
Quyền lợi: Hỗ trợ toàn bộ học phí, chỗ ở, trợ cấp hàng tháng, vé máy bay, bảo hiểm và ổn định ban đầu. Số tiền và thời gian hỗ trợ theo khóa học được chọn.
Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.
Ministry of Culture, Sports and Tourism / Korea National University of Arts
AMA+ · Art Major Asian plus Scholarship
Học bổng từ tổ chức bên ngoài
Đại học / Thạc sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí các học kỳ chính khóa; hỗ trợ sinh hoạt 800.000 KRW/tháng (có thể tăng theo quy định tuyển sinh); vé máy bay, học ngoại ngữ và bảo hiểm y tế. Hỗ trợ ổn định ban đầu: 200.000 KRW; hỗ trợ tốt nghiệp: tối đa 1.000.000 KRW.
Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-05-15 (giờ Hàn Quốc)
Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.
Seoul Metropolitan Government / Seoul Future Foundation
Seoul Tech Scholarship · 2026
Học bổng từ tổ chức bên ngoài
Thạc sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí và lệ phí nhập học; hỗ trợ sinh hoạt 1.000.000 KRW/tháng, bảo hiểm y tế và một chuyến bay hạng phổ thông để nhập cảnh. Hỗ trợ sinh hoạt phụ thuộc thời gian ở Hàn Quốc.
Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-03-06 (giờ Hàn Quốc)
Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.
SNU Graduate Scholarship for Foreign Students (GSFS)
Học bổng của trường
Thạc sĩ / Tiến sĩ
Quyền lợi: Miễn toàn bộ học phí gồm lệ phí nhập học, tối đa bốn học kỳ. Trợ cấp sinh hoạt ít nhất 500.000 KRW/tháng: một năm cho thạc sĩ, hai năm cho tiến sĩ; kinh phí thay đổi theo khoa.
Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-09 · 17:00 (giờ Hàn Quốc)
Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.
Quyền lợi: GS1: miễn toàn bộ học phí và 1.200.000 KRW/tháng; vé máy bay có điều kiện riêng cho nhập cảnh và xuất cảnh. GS2: miễn toàn bộ học phí. Có thể kết hợp hỗ trợ học phí lớp tiếng Hàn buổi tối tùy chọn của học kỳ thu năm 2026 với GS1/GS2.
Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-12 · 23:00 (giờ Hàn Quốc)
Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.
Đáp ứng điểm ngoại ngữ có bảo đảm nhận học bổng không?
Không. Còn có thể có điều kiện về học lực, quốc tịch, ngành, cơ sở học, đánh giá nhập học hoặc tuyển chọn riêng.
Học bổng có kéo dài cả khóa học không?
Không phải lúc nào cũng vậy. Hỗ trợ chỉ học kỳ đầu không tự động kéo dài. GPA, tín chỉ, nghĩa vụ nghiên cứu hoặc đăng ký lại có thể là điều kiện cho học kỳ sau.
Nộp hồ sơ ở đâu?
Có chương trình xét cùng tuyển sinh, có chương trình cần hồ sơ học bổng riêng, có chương trình yêu cầu trường đề cử. Hạn tuyển sinh không mặc định là hạn học bổng. Đọc hướng dẫn nộp hồ sơ bằng tiếng Anh →