Theo chủ đề

Học bổng theo chủ đề

Ngoài GKS: các học bổng khác cho sinh viên quốc tế tại Hàn Quốc

So sánh các chương trình của trường và tổ chức khác ngoài GKS. Mỗi chương trình có điều kiện riêng về nhập học, quốc tịch, đề cử và duy trì hỗ trợ. Chính sách chung và đợt tuyển đã qua không đồng nghĩa với đang mở hồ sơ. Không mặc định có thể nhận đồng thời với GKS.

Tìm theo hồ sơ của tôi (tiếng Anh) →

220 chương trình trong cơ sở dữ liệu công khai. Tên chính thức của trường và học bổng được giữ nguyên. Đây là bản tóm tắt tiếng Việt; các điều kiện chi tiết về ngành, quốc tịch và hồ sơ nằm trong trang chương trình bằng tiếng Anh và nguồn chính thức.

Trạng thái lịch nộp hồ sơ được tính theo ngày 2026-10-11 (giờ Hàn Quốc). Ngày đối chiếu nguồn được ghi riêng cho từng mục. Không có lịch không đồng nghĩa với đang mở hồ sơ.

Ajou University

Ajou Global Scholarship 1

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Global Scholarship 2

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Global Scholarship 3

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Global Scholarship 4

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Academic Excellence 1

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn lại mỗi kỳ theo thứ hạng kỳ trước. Ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điểm ngoại ngữ tương ứng. Hoàn thành giáo dục phòng chống bạo lực tình dục và luật Hàn Quốc mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Academic Excellence 2

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn lại mỗi kỳ theo thứ hạng kỳ trước. Ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điểm ngoại ngữ tương ứng. Hoàn thành giáo dục phòng chống bạo lực tình dục và luật Hàn Quốc mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Academic Excellence 3

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn lại mỗi kỳ theo thứ hạng kỳ trước. Ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điểm ngoại ngữ tương ứng. Hoàn thành giáo dục phòng chống bạo lực tình dục và luật Hàn Quốc mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

CHEER UP Living Expenses Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét mới mỗi học kỳ. Cần thứ hạng 50% cao nhất, 12 tín chỉ và GPA 2.0/4.5. Loại trừ người nhận Academic Excellence.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Step-Up TOPIK Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần khi đạt lần đầu TOPIK 4+ trong 2 kỳ sau nhập học và nộp báo cáo trong cùng 2 kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Family Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Toàn bộ học phí một học kỳ, một lần trong thời gian học đại học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Busan University of Foreign Studies

Undergraduate Entrance Scholarship · BUFS

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-10-08 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-04 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn học phí đầu vào chỉ cho kỳ đầu. Hướng dẫn 2027 có khoản khuyến khích TOPIK riêng sau nhập học; đây không phải gia hạn tự động học bổng đầu vào.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Busan University of Foreign Studies

TOPIK Achievement Award · BUFS

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Đạt bậc TOPIK sau nhập học. Khi lên bậc cao hơn chỉ nhận phần chênh lệch với khoản đã trả; tổng tối đa trong thời gian học là 600.000 KRW.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chonnam National University

TOPIK Scholarship I · Chonnam

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chonnam National University

TOPIK Scholarship II · Chonnam

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chonnam National University

CNU-BRIDGE Scholarship · Chonnam

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chung-Ang University

Undergraduate Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-18 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-27 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Có thể được xét học bổng thành tích riêng theo GPA học kỳ trước: 4.3+ → 100% học phí; 4.0+ → 50%; 3.7+ → 30%; 3.2+ → 20%. Phải giữ quốc tịch nước ngoài. Xét mỗi học kỳ; học bổng nhập học không tự động gia hạn.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungbuk National University

Undergraduate TOPIK Entrance Scholarship · CBNU

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Các kỳ sau xét học bổng TOPIK riêng: TOPIK 5 và điểm trung bình A+ được khoảng 70%, TOPIK 5 và A0 khoảng 40%, TOPIK 4 và B+ khoảng 20%. Nộp chứng chỉ còn hiệu lực trong thời hạn thông báo mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungbuk National University

CBNU Bridge Entry Award

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần khi vào chương trình bằng cấp, dự kiến tháng 5/2027. Khoản này không phải hỗ trợ học phí định kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA Settlement Support

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tổng 2,000,000 KRW chia trả hai học kỳ. Khoản cố định 2 lần, không hỗ trợ định kỳ hằng năm. Hướng dẫn không hứa trả sau hai lần này.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA Undergraduate Language Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học chỉ kỳ đầu. Từ kỳ 2 có thể chọn học bổng riêng một phần học phí với GPA trước 2.75+ và 15 tín chỉ. Giữ quốc tịch nước ngoài đầu kỳ. Không gia hạn số tiền nhập học; không nêu tỷ lệ cố định hay thời gian toàn bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA Admission Merit Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học chỉ kỳ đầu. Từ kỳ 2 có thể chọn học bổng riêng một phần học phí với GPA trước 2.75+ và 15 tín chỉ. Giữ quốc tịch nước ngoài đầu kỳ. Không gia hạn số tiền nhập học; không nêu tỷ lệ cố định hay thời gian toàn bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA UN Korean War Veteran Descendant Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Có thể tiếp tục toàn bộ học phí với GPA trước ít nhất 2.50. Cần xác minh hậu duệ trực hệ cựu chiến binh UN trong Chiến tranh Triều Tiên và đề cử OIA. Hướng dẫn CNU-ASIA 2027 không quy định tối đa học kỳ hay yêu cầu thêm 15 tín chỉ; không suy ra từ hướng dẫn chung cũ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

International Undergraduate Continuing Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi học kỳ xét GPA trước ít nhất 2.75 và tín chỉ ít nhất 15. Hướng dẫn không nêu tỷ lệ học phí cố định hay tổng thời gian hỗ trợ. Miễn toàn phần khi nhập học không tự động tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Graduate International Language Scholarship (Grade A / B)

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức A (toàn phần) và B (khoảng 40%) chỉ cho học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, trường thành viên chọn theo tiêu chí/ngân sách riêng. Không nêu GPA chung, mức cố định hay tài trợ cả bằng cho xét sau đó.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Graduate Continuing College Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ kỳ 2 trường thành viên xét riêng theo tiêu chí học tập và ngân sách. Không hứa tỷ lệ cố định hay tự tiếp tục A/B nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Mathematics Project Research Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ dự án tháng: thạc sĩ 600,000 KRW; tiến sĩ 1,000,000. Giáo sư/dự án được nêu phải chọn và áp dụng điều kiện nghiên cứu. Không nêu số học kỳ cố định; khác học bổng học phí tự động.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Earth, Environmental and Space Sciences Project Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ dự án tháng: thạc sĩ 1,000,000 KRW; tiến sĩ 1,600,000. Giáo sư/dự án được nêu phải chọn và áp dụng điều kiện nghiên cứu. Không nêu số học kỳ cố định; khác học bổng học phí tự động.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dankook University

Foreign Graduate TOPIK Scholarship · Dankook

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức theo TOPIK áp dụng trong số kỳ chuẩn. Học bổng chứng chỉ tiếng Anh ở ngành diện tiếng Hàn được 50% cho 2 kỳ đầu (liên thông: 4), sau đó dùng chứng nhận tiếng Hàn. Người tốt nghiệp Dankook được thêm 10%; chỗ ở không miễn phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dong-A University

International Entrance Scholarship · Dong-A

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ kỳ đầu. Học bổng xếp hạng kỳ sau xét riêng: trong dưới 10% đầu được toàn bộ, dưới 40% được 70%, dưới 60% được 40%, dưới 80% được 20%. Được cấp trước đó không bảo đảm lần tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

Korean Language Excellence Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-21 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 20%, 40% hoặc 60% theo GPA trước 3.0, 3.5 hoặc 4.0, cần ít nhất 15 tín chỉ. Tỷ lệ nhập học không tự động tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

Academic Excellence Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét lại mỗi học kỳ chính quy theo GPA học kỳ trước. Cần ít nhất 15 tín chỉ và GPA 3.0/4.5; mức 20% cho GPA 3.0–3.49, 40% cho 3.5–3.99, 60% cho 4.0–4.5.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

TOPIK Improvement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tối đa 3 lần trong kỳ chính quy; mỗi lần TOPIK cao hơn lần trước, ít nhất 15 tín chỉ và GPA 3.0/4.5.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

Korean Language Institute Graduate Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-21 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Học bổng thành tích các học kỳ sau được xét chọn riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

Global Diversification Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-21 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 20%, 40% hoặc 60% theo GPA trước 3.0, 3.5 hoặc 4.0, cần ít nhất 15 tín chỉ. Tỷ lệ nhập học không tự động tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

SRD-I Scholarship · Science, Engineering or Pharmacy

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-06-24 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

SRD-II Scholarship · Science, Engineering or Pharmacy

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-06-24 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

SRD-M Scholarship · Medicine or Korean Medicine

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-06-24 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dongguk University

SRD-B Scholarship · International Buddhist Studies

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-06-24 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ewha Womans University

ISS TOPIK 5 · Undergraduate

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ewha Womans University

ISS TOPIK 6 · Undergraduate

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ewha Womans University

ISS TOPIK 6 · Graduate

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ewha Womans University

Outstanding Doctoral Students (N)

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ một năm. Kỳ học bổng tiếp cần GPA trước ít nhất 3.00/4.3. Nghỉ học chấm dứt chuyển tiếp trừ nghỉ sinh.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ewha Womans University

Ewha Global Partnership Program (EGPP)

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ tối đa: cử nhân mới 8 học kỳ, chuyển tiếp 4, thạc sĩ 4, tiến sĩ hoặc liên thông 6. Bậc cử nhân phải đáp ứng GPA và tín chỉ; sau đại học đáp ứng GPA. Hướng dẫn đã kiểm tra không nêu ngưỡng GPA cụ thể để duy trì EGPP; cần kiểm tra điều khoản học bổng cá nhân.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)

International Graduate Tuition Support · GIST

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-10-07 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chính sách học phí công bố hỗ trợ theo học kỳ. Trợ cấp sinh viên/ăn uống/quốc tế hằng tháng là riêng với điều kiện tín chỉ/GPA riêng; hỗ trợ học phí không hứa tiền mặt cố định.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)

Graduate Student and Meal Allowance · GIST

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trợ cấp sinh viên/ăn uống cần hoàn thành ít nhất 9 tín chỉ kỳ trước. Sinh viên thạc sĩ 140,000 KRW/tháng, tiến sĩ 295,000; ăn uống khoảng 100,000 KRW/tháng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)

International Student Allowance · GIST

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Để tiếp tục nhận trợ cấp sinh viên quốc tế hằng tháng, giữ GPA học kỳ trước ít nhất 3.0/4.5. Khoản này riêng với hỗ trợ học phí và trợ cấp sinh viên/ăn uống.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Gyeongsang National University

Graduate Full-Time Scholarship · GNU

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức từ 100% kỳ 1 sang 70% từ kỳ 2. Tiếp tục toàn thời gian không việc làm, đề cử giáo sư, nhiệm vụ khoa và GPA trước 3.0+. Từ kỳ 3 thêm tiêu chí duy trì khoa; chọn lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hankuk University of Foreign Studies

International Student Merit Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Đăng ký từng học kỳ đủ điều kiện trong 8 học kỳ đăng ký đầu tiên. Học kỳ chính quy trước cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.5/4.5. Loại trừ người nhận học bổng toàn phần và học bổng thành tích trường.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hankuk University of Foreign Studies

International Student TOPIK Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi cấp TOPIK chỉ nhận một lần. Áp dụng học kỳ 2–8 và ít nhất 12 tín chỉ học kỳ chính quy trước. Cấp đã được hỗ trợ khi nhập học không được nhận lại; nâng 5 lên 6 có thể đủ điều kiện.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hankuk University of Foreign Studies

Family Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tổng 1 triệu KRW cho các anh chị em cùng nhau, tối đa 2 lần khi học. Mỗi xét điều kiện cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 2.0/4.5.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hankuk University of Foreign Studies

MET New Student Referral Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-10-02 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-27 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

10% học phí chỉ kỳ đầu, trả sau trúng tuyển cuối và đăng ký học. Học bổng đề cử không tự tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hanyang University (Seoul)

Hanyang International Scholarship Program (HISP)

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức đã chọn 100%, 70% hoặc 50% học phí tiếp tục 8 kỳ tân sinh viên nếu GPA mỗi kỳ ít nhất 2.5.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hanyang University (Seoul)

Excellence in English Language Proficiency

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hanyang University (Seoul)

Excellence in TOPIK

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hanyang University (Seoul)

Excellence in TOPIK

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hanyang University (Seoul)

IIE Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hanyang University (Seoul)

IIE Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hongik University

International Student Scholarship · Hongik

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-12 · 24:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ kỳ đầu. Học bổng sau đại học các kỳ sau xét riêng; không nhận đồng thời.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hongik University

Graduate TOPIK Scholarship · Hongik

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-12 · 24:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ kỳ đầu. Học bổng sau đại học các kỳ sau xét riêng; không nhận đồng thời.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hongik University

Graduate Global Scholarship · Hongik

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-12 · 24:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Toàn bộ học phí gồm phí nhập học trong 4 học kỳ thạc sĩ/tiến sĩ, 6 học kỳ tích hợp. Giữ GPA ít nhất 3.5, hỗ trợ giáo sư nghiên cứu và hoàn thành nghĩa vụ bài báo SCI.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hongik University

Graduate Teaching Assistant Scholarship · Hongik

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cấp cho học kỳ được bổ nhiệm. Hỗ trợ tiếp cần bổ nhiệm trợ giảng mới đủ điều kiện và được chọn nhận học bổng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Entrance Merit Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-16 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn nhập học cho kỳ đầu. Từ kỳ 2 tính lại mỗi kỳ: ít nhất 15 tín chỉ trước, GPA 3.0→30%, 3.5→50%, 4.0→85%, 4.2→100%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Continuing Merit Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi học kỳ sau cần ít nhất 15 tín chỉ học kỳ trước. GPA trước quyết định miễn học phí: 3.0 → 30%, 3.5 → 50%, 4.0 → 85%, 4.2 → 100%. Tính lại mỗi học kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Language Score Incentive

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-10-07 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Need-Based Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2025-07-16 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2025

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Đăng ký lại mỗi kỳ với chứng minh thu nhập. Ít nhất 15 tín chỉ trước; GPA 3.2 → 40%, 3.4 → 50%, 3.6 → 60%, 3.8 → 70% học phí. Mỗi lần áp dụng xét chọn/thu nhập, không tự động gia hạn. Vẫn giới hạn nhóm năm nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

Chinese Student Service Center Work Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-08-12 · 23:59:59 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

Interdisciplinary Talent Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-30 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2026

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-01-27 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2025

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Một lần khi học: ngành kép đủ điều kiện 700,000 KRW; ngành phụ 500,000. Đợt mới không cho cùng người nhận lặp lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức 1 ↗ · Nguồn chính thức 2 ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship I · TOPIK · Freshman

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship I · TOPIK · Transfer

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship II · Enrolled Merit

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét lại mỗi kỳ. Ngành thông thường: GPA 4.3/4.0/3.75/3.2 tương ứng 100/75/50/25%. Hội tụ Toàn cầu: GPA 4.5/4.3/4.0/3.5 tương ứng 100/75/50/25%. Cả hai đều phải đáp ứng tín chỉ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship I · Four-Year English Excellence · Korean Track

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ học phí 4 năm (kiến trúc: 5). GPA dưới 3.20 tạm dừng học phí và sinh hoạt; dưới 4.00 không trả một tháng sinh hoạt. Hai kỳ dưới 3.20, một kỳ dưới 2.50 hoặc nghỉ học năm đầu làm mất tư cách. Nghỉ các năm sau tạm dừng hỗ trợ. Thường cần đăng ký 16 và đạt 15 tín chỉ; kỳ cuối đăng ký 12 và đạt 9. Chỗ ở, khi được hỗ trợ, là phòng 4 người.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

International Undergraduate Entrance Academic Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng của khoa có thể miễn khoảng 15–100% tổng học phí. Cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Đạt tối thiểu chỉ đủ để được xét, không đảm bảo nhận hoặc giữ mức nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

JBNU Korean Language Center LINK Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng của khoa có thể miễn khoảng 15–100% tổng học phí. Cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Đạt tối thiểu chỉ đủ để được xét, không đảm bảo nhận hoặc giữ mức nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

International Undergraduate Continuing Academic Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng của khoa có thể miễn khoảng 15–100% tổng học phí. Cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Đạt tối thiểu chỉ đủ để được xét, không đảm bảo nhận hoặc giữ mức nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Korean War Veteran Descendant Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học kỳ đầu toàn bộ học phí. Từ học kỳ 2 cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Các mức sau khoảng 15–100%; không đảm bảo giữ nguyên miễn toàn phần học kỳ đầu.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

International Graduate Freshman Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng năm đầu chỉ kỳ đầu. Sau đó riêng: thành tích khoa (GPA 3.63+, khoảng 15–100%), nghiên cứu toàn thời gian giáo sư đề cử (50%) hoặc BK21. Tối đa 80% kỳ đầu không tự tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Graduate Continuing Academic Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi học kỳ cấp học bổng có đợt xét chọn mới của khoa, dựa trên GPA học kỳ trước ít nhất 3.63. Mức miễn khoảng 15–100% học phí; GPA 3.63 không đảm bảo một mức cố định.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Undergraduate TOPIK Improvement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi lần nhận cần TOPIK mới tăng cấp khi đang học và GPA học kỳ trước ít nhất 2.75. Tối đa 2 lần theo quy định hiện hành; giữ cùng điểm không tạo hỗ trợ lặp lại tự động.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Graduate TOPIK Improvement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ TOPIK mới tăng khi học. Giữ cùng kết quả không tự gia hạn giảm học phí. Quy định hiện hành tối đa 2 lần.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Graduate Research Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần toàn thời gian, đề cử giáo sư và trường thành viên xét riêng. Hỗ trợ 50% học phí khác học bổng năm đầu; không đảm bảo tự động cho toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

BK21 Dream Tuition Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Giảm 50% học phí yêu cầu tham gia dự án BK21 toàn thời gian. Khoản này khác với trợ cấp nghiên cứu BK hằng tháng và không phải gia hạn tự động học bổng năm đầu.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST International Undergraduate Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-22 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-22 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn toàn bộ học phí tối đa 8 học kỳ. Sau năm đầu giữ GPA cao hơn 2.7/4.3. Gói gồm 350,000 KRW sinh hoạt hằng tháng và bảo hiểm y tế.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST International Graduate Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng sau đại học được cấp kèm học phí và bảo hiểm y tế. Trợ cấp tháng theo tham gia nghiên cứu và trường thành viên, không số tiền cố định toàn trường.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST Global Presidential Scholarship (KGPS)

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí và 1,000,000 KRW/tháng trong 4 học kỳ chính quy. Cần trưởng khoa đề cử và xét cạnh tranh.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST Prestige Scholarship (KPS)

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí và 300,000 KRW/tháng trong 8 học kỳ chính quy. Người tích hợp bắt đầu ở giai đoạn tiến sĩ. Cần khoa đề cử và trưởng trường thành viên chọn.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kangwon National University

Global Business Entrance Scholarship · Full Tuition

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ Global Business các học kỳ sau là học bổng xếp hạng riêng: 1% cao nhất toàn phần, 5% khoảng 80%, 10% khoảng 40%, 30% khoảng 20%. Diện Hàn cần TOPIK 4+; diện Anh IELTS 6.5+. Mức nhập học không tự động giữ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kangwon National University

Global Business Entrance Scholarship · Partial Tuition

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ Global Business các học kỳ sau là học bổng xếp hạng riêng: 1% cao nhất toàn phần, 5% khoảng 80%, 10% khoảng 40%, 30% khoảng 20%. Diện Hàn cần TOPIK 4+; diện Anh IELTS 6.5+. Mức nhập học không tự động giữ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kangwon National University

Global Business Enrolled Merit Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Sinh viên đang học được xét một học bổng xếp hạng riêng. Mức miễn học phí phụ thuộc thứ hạng hiện tại và điều kiện của chương trình ngôn ngữ; mức khi nhập học không tự động giữ nguyên.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Keimyung University

Graduate International TOPIK Scholarship · Keimyung

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Các kỳ sau cần ít nhất 6 tín chỉ không tính đại cương, trung bình trên 80 điểm và không có F. Thời gian chuẩn: thạc sĩ và tiến sĩ 4 kỳ, liên thông 8 kỳ. Vẫn phải đáp ứng ngôn ngữ và xét cấp.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kookmin University

Admission Score Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-26 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-29 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng hỗ trợ 30%, 50%, 70% hoặc 100% qua xét chọn tương đối. Cần ít nhất 12 tín chỉ, không điểm F, GPA trên 2.5 và TOPIK tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kookmin University

Korean Language Center Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-26 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-29 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Học bổng thành tích các học kỳ sau được xét chọn riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kookmin University

Regular Semester Grade Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét tương đối mới mỗi kỳ: Sungkok 100%, đầu lớp 70%, loại điểm 1 là 50%, loại 2 là 30%. Ít nhất 12 tín chỉ, không F, GPA trên 2.5 và TOPIK tương ứng. Sinh viên khóa tiếng Hàn tăng cường không nhận Sungkok.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kookmin University

TOPIK Improvement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức thưởng nâng cấp dựa trên TOPIK khi nhập học. Nếu đã nhận, đạt cấp cao hơn chỉ nhận chênh lệch còn lại; không trả lại cùng tổng số tiền.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

KU STEM Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí tối đa 4 học kỳ. Mỗi học kỳ cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.5. Cùng học bổng nhập học, không cần đăng ký thành tích riêng. Sinh viên trúng tuyển từ nước ngoài hàng đầu ngành STEM; cơ sở Seoul.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

Global Leader A

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí tối đa 4 học kỳ. Mỗi học kỳ cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.5. Cùng học bổng nhập học, không cần đăng ký thành tích riêng. Kết quả tuyển sinh cao nhất; cơ sở Seoul.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

Global Leader B

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, 50% học phí tối đa 4 kỳ. Mỗi kỳ cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.0. Cùng học bổng nhập học, không đăng ký thành tích riêng. Kết quả tuyển sinh nhóm cao; Seoul.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

KU Global Friends

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí tối đa 4 học kỳ. Mỗi học kỳ cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.0. Cùng học bổng nhập học, không cần đăng ký thành tích riêng. Sinh viên trúng tuyển xuất sắc từ châu Phi, Nam Mỹ hoặc nước đang phát triển khác; cơ sở Seoul.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

Bright Futures B

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, 1 triệu KRW/học kỳ tối đa 8 học kỳ. Cần ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.0 mỗi kỳ. Cùng học bổng nhập học, không đăng ký thành tích riêng. Kết quả tuyển sinh xuất sắc và được chính phủ nước mình chọn học bổng; cơ sở Seoul.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

Foreign Student Global Leader Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

Foreign Student Humanities & Social Sciences Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

Foreign Student Natural Sciences & Engineering Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea University

SK Global Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-03-31 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học phí được hỗ trợ trong 4 học kỳ; sinh hoạt phí và bảo hiểm tư nhân trong 2 năm. Theo hướng dẫn kỳ thu 2026, sinh viên phải tuân thủ quy định học tập và ứng xử của Đại học Korea, đồng thời tự bố trí chỗ ở. Hướng dẫn không nêu mức GPA cụ thể để duy trì học bổng. Hãy hỏi bộ phận phụ trách về điều kiện bổ sung.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Pioneer Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Toàn bộ học phí học kỳ 1. Có thể tiếp tục toàn phần trong năm đầu nếu học kỳ 1 ít nhất 12 tín chỉ và GPA 2.5.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

SDGs Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học kỳ 1 toàn bộ học phí; có thể tiếp tục tối đa 4 năm theo điều kiện học bổng. Bảng tuyển sinh không nêu GPA gia hạn bằng số.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship A

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship B

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship C

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship D

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship F

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship G

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

50% học phí kỳ đầu và sau, tối đa 4 năm từ nhập học nếu giữ GPA ít nhất 3.0.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship H

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyung Hee University

Admission Scholarship I

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

50% học phí kỳ đầu. Từ kỳ 2 cùng mức 50% tiếp tục khi GPA trước ít nhất 3.5. Đổi chuyên ngành/khoa chấm dứt hỗ trợ tiếp.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

TOPIK Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Academic Excellence các học kỳ sau là học bổng riêng: khoảng 80% học phí cho 7% cao nhất sinh viên quốc tế trong trường thành viên; khoảng 20% cho thứ hạng 8–37%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

Korean Language Program Graduate Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Học bổng thành tích các học kỳ sau được xét chọn riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

Dormitory Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu; không bao gồm ăn uống.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

Academic Excellence Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét mỗi học kỳ theo thành tích học kỳ trước trong trường thành viên. Nhóm 7% cao nhất nhận khoảng 80% học phí; thứ hạng 8–37% khoảng 20%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

TOPIK Achievement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần. Đạt TOPIK 4+ trong 3 kỳ sau nhập học; TOPIK tuyển sinh phải cấp 3 trở xuống hoặc không điểm.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Tuition Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-02 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Toàn bộ học phí từ học kỳ đầu; gia hạn từng kỳ tối đa 8 học kỳ chính quy với GPA trước ít nhất 3.0/4.3. Áp dụng thêm tiêu chí học tập.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Living Allowance

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-02 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

500,000 KRW/tháng suốt năm học gồm nghỉ. Tiếp tục trả theo chính sách và xét của trường. Trợ cấp sinh hoạt riêng với học bổng học phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Arrival Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-02 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hoàn chi phí đi lại thực tế đủ điều kiện một lần, tối đa 2,500,000 KRW. Không trả kỳ tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Korean Proficiency Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần 300,000 KRW khi đạt TOPIK 4+ trong kỳ đang học. Không miễn học phí lặp lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

Pathfinder Voucher

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Sau khi hoàn thành 3 học kỳ, hướng dẫn 2027 cung cấp phiếu học tập 11,000,000 KRW cho phát triển cá nhân hoặc hoạt động tự định hướng. Đây là phiếu, không phải tiền mặt hay miễn học phí định kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

Graduate Teaching and Research Assistantship (TA/RA)

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần giáo sư bổ nhiệm trợ giảng/trợ lý nghiên cứu. Hỗ trợ học phí, sinh hoạt, ký túc xá tùy khoa/phòng thí nghiệm; từ học kỳ 2 số tiền có thể thay đổi theo thành tích.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

Ruth Satter Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, 5,000,000 KRW/năm (2,500,000/học kỳ), tối đa 1 năm thạc sĩ hoặc 2 năm tiến sĩ/tích hợp. Chỉ 3 người mới mỗi năm.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Pukyong National University

Enrolled Academic Merit Scholarship · PKNU

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn học bổng thành tích riêng mỗi kỳ; không tự động duy trì mức miễn đầu vào. A miễn toàn bộ học phí; B miễn phần phí giảng dạy; C miễn một nửa phần đó; D miễn phần học phí cơ bản. Tỷ lệ trong tổng học phí tùy khoa.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Pusan National University

International Undergraduate Entrance TOPIK Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn TOPIK nhập học chỉ kỳ đầu. Từ kỳ 2, sinh viên quốc tế có TOPIK 4+, 12 tín chỉ trước và GPA 2.5/4.5+ có thể được chọn riêng học bổng thành tích. Số tiền theo thứ hạng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Pusan National University

KEC Recommendation Track Continuing Tuition Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

Sejong International Scholarship A

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-21 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-13 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Sau nhập học, Academic Excellence riêng hỗ trợ 20–50% học phí với GPA trước ít nhất 3.0 và 15 tín chỉ (10 nếu học kỳ trước thuộc năm cuối). Tỷ lệ nhập học không tự động tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

Sejong International Scholarship B - Language Institute Completion

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-21 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-13 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ hỗ trợ học phí học kỳ đầu. Hoàn thành 2/3/4+ học kỳ Viện Ngôn ngữ Sejong nhận 500,000/750,000/1,000,000 KRW. Có thể kết hợp A và B trong giới hạn học phí. Academic Excellence học kỳ sau là học bổng riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

Sejong International Scholarship B - Sejong Prep Course

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-13 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học kỳ đầu: toàn bộ học phí và miễn phí nhập học. Cần được chọn vào Sejong Prep Course và hoàn thành ít nhất 2 học kỳ tiếng Hàn cấp bắt buộc. Sau đó Academic Excellence xét riêng từng học kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

Sejong International Academic Excellence Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

20–50% học phí kỳ đủ điều kiện. GPA trước ít nhất 3.0 và 15 tín chỉ (10 nếu kỳ trước năm cuối). Chuyển trường có thể đủ. Nhận quốc tịch Hàn Quốc chấm dứt điều kiện học bổng quốc tế.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

General Graduate Language Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

General Graduate Sejong Language Institute Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

General Graduate External-Project Research Assistant Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

General Graduate Sejong Alumni Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sejong University

Science and Engineering Credit-Based Master Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Dành cho người nhập học 2027. Học kỳ đầu 70% học phí; học kỳ 2–4 là 20–30% theo loại học bổng ngoại ngữ đủ điều kiện. GPA Sejong trước ít nhất 3.8/4.5. Không nhận RA dự án ngoài. Xét đủ điều kiện từ hồ sơ tuyển sinh.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SeoulTech (Seoul National University of Science and Technology)

Undergraduate Admission Merit Scholarship · SeoulTech

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-18 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SeoulTech (Seoul National University of Science and Technology)

Enrolled Undergraduate Merit Scholarship · SeoulTech

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét lại mỗi kỳ: GPA 4.0+ được toàn bộ học phí và hỗ trợ chỗ ở đủ điều kiện, 3.8+ được 50%, 3.5+ được 30%. Phải đáp ứng cả ngôn ngữ, tín chỉ và giới hạn điểm; không gồm tiền ăn và kỳ nghỉ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SeoulTech (Seoul National University of Science and Technology)

SeoulTech Alliance Graduate Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tiếp tục miễn toàn bộ học phí nếu kỳ trước đạt ít nhất 6 tín chỉ, GPA 3.5+, không có môn C0 hoặc thấp hơn. Thạc sĩ: 4 kỳ chuẩn + 1 kỳ thêm đủ điều kiện; tiến sĩ: 5 + 1; liên thông: 7 + 2. Kỳ thêm dành cho người chưa thể tốt nghiệp hoặc hoàn thành; chỗ ở chỉ hỗ trợ năm đầu.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Sogang Excellence Scholarship I

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tiếp tục 100% học phí tối đa 8 kỳ nếu kỳ trước ít nhất 12 tín chỉ và GPA 2.80/4.30. Chuyển năm 2 tối đa 6 kỳ; năm 3 tối đa 4.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Sogang Excellence Scholarship II

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tiếp tục 100% học phí tối đa 2 kỳ nếu kỳ trước ít nhất 12 tín chỉ và GPA 2.80/4.30.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Sogang Excellence Scholarship III

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Admission Scholarship I

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Admission Scholarship II

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Admission Scholarship III

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Language Excellence Scholarship I

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Language Excellence Scholarship II

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Language Excellence Scholarship III

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Sogang KLEC Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng KLEC nhập học chỉ kỳ đầu; các kỳ sau xét riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Enrolled Academic Excellence Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Enrolled Financial Aid Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sogang University

Enrolled International Academic Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sookmyung Women’s University

Hallyu International Entrance Scholarship · Sookmyung

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sookmyung Women’s University

Enrolled Undergraduate Scholarship · Sookmyung

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi kỳ xét lại theo diện học, TOPIK, GPA kỳ trước, tín chỉ và bảo hiểm. Không tự động tiếp tục mức miễn đầu vào. Chính sách có mức 10% cho sinh viên chưa có TOPIK và GPA 3.0+.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Soongsil University

Entrance Scholarship A · Language Excellence

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-16 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-27 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-30 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ kỳ đầu cho học bổng nhập học. Từ kỳ 2 tự xét miễn thành tích riêng: 100% với GPA 4.3+, TOPIK 6 và 15 tín chỉ (12 kỳ áp chót); 50% GPA 3.8+, 40% GPA 3.5 đến dưới 3.8, 20% GPA 3.0 đến dưới 3.5; mỗi ba mức này cần TOPIK 4+ và 12 tín chỉ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Soongsil University

Entrance Scholarship B · SSU Language Center

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-16 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-27 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-30 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ kỳ đầu cho học bổng nhập học. Từ kỳ 2 tự xét miễn thành tích riêng: 100% với GPA 4.3+, TOPIK 6 và 15 tín chỉ (12 kỳ áp chót); 50% GPA 3.8+, 40% GPA 3.5 đến dưới 3.8, 20% GPA 3.0 đến dưới 3.5; mỗi ba mức này cần TOPIK 4+ và 12 tín chỉ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Soongsil University

Enrolled Undergraduate Merit Scholarship · SSU

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét lại mỗi kỳ theo điểm, tín chỉ và TOPIK. Tối đa 8 kỳ tân sinh viên, 6 chuyển năm 2, 4 chuyển năm 3. Nhận trước không đảm bảo kỳ sau.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Soongsil University

Enrolled TOPIK Excellence Award · SSU

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Một lần khi theo học; nhập học lại tính thời gian liên tục. Riêng với học bổng học phí thành tích.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Admission Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Excellent Korean Language Professionals

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Excellent Korean Language Professionals

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Excellent English Language Professionals

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Excellent English Language Professionals

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Merit-Based Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trong học kỳ 2–8, học bổng riêng được xét theo thứ hạng học tập học kỳ trước. Miễn 30–70% học phí; nhận một lần không đảm bảo học kỳ tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

Samsung Global Sungkyun Scholarship for Foreign Students

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Giữ ít nhất 12 tín chỉ (chỉ học kỳ 7 cho phép 9), không F, GPA kỳ 3.7+ (3.5+ kỳ 1–2) hoặc GPA tích lũy 3.7+. Không đạt 1 lần ngừng kỳ tiếp; 2 lần hết điều kiện các kỳ còn lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Sungkyunkwan University

SKKU Global Leader Scholarship Type A

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Giữ 12 tín chỉ (9 ở kỳ ngay trước kỳ cuối), GPA 3.5+, không F. Không đạt 1 lần: ngừng kỳ tiếp; 2 lần: hết điều kiện còn lại. Học bổng ngoại ngữ 100% đủ điều kiện có thể cho kỳ đầu; sau đó học bổng này hỗ trợ 50%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

International Undergraduate Tuition Scholarship · UNIST

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học kỳ 1 toàn bộ học phí. Học kỳ 2 toàn bộ khi học kỳ trước có 12 tín chỉ và GPA 2.0+. Các học kỳ sau toàn bộ với 12 tín chỉ, GPA 2.7+; nửa học phí với 12 tín chỉ, GPA 2.0+. Xét theo học kỳ trước.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

Global Uni-Star and Dream Living Scholarship · UNIST

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Giữ Gold/Silver cần 12 tín chỉ và GPA trước 2.7; Dream cần 12 tín chỉ, GPA 2.0. UNIST phân loại. Áp dụng mức kỳ đầu và tiêu chí kỳ 2 của loại được phân; bữa ăn cung cấp riêng không điều kiện GPA.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

Graduate Government Scholarship · UNIST

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-07-15 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần tiếp tục nghiên cứu phòng thí nghiệm và học tập trong thời gian chính quy; số tiền tùy loại tài trợ, chương trình và phòng. Loại trừ trường sau đại học chuyên ngành và tài trợ ngoài vượt mức tối thiểu nêu. Chuyển sang tài trợ chính phủ là xét nội bộ khoa chỉ định, không phải học bổng mọi tân sinh viên.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

Graduate UNIST Scholarship · Advisor Funding

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-07-15 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần tiếp tục nghiên cứu phòng thí nghiệm và học tập trong thời gian chính quy; số tiền tùy loại tài trợ, chương trình và phòng. Loại trừ trường sau đại học chuyên ngành và tài trợ ngoài vượt mức tối thiểu nêu. Sinh viên UNIST tài trợ trả học phí trước và nhận hỗ trợ giáo sư trong kỳ; tổng năm gồm hoàn học phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Seoul

Undergraduate Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-23 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học chỉ kỳ đầu. Thành tích đang học xét riêng theo thứ hạng trường thành viên: 10% cao nhất toàn phần, 20% tiếp theo nửa học phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Seoul

KLCP Degree Program Entry Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-23 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Khoản hỗ trợ vào chương trình bằng. Học phí kỳ sau xét qua học bổng sinh viên đang học riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Seoul

Enrolled Undergraduate Merit Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi trường thành viên xét học bổng thành tích riêng: 10% cao nhất toàn bộ học phí; 20% tiếp theo nửa học phí. Mức học bổng nhập học không tự động gia hạn.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yeungnam University

International Entrance Scholarship · Yeungnam

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yeungnam University

International Enrolled Scholarship · Yeungnam

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đang theo học được xét riêng mỗi kỳ theo trình độ ngôn ngữ và GPA. Hạn đăng ký TOPIK cho kỳ xuân 2027 là ngày 23/12/2026; nộp chứng chỉ, giấy tờ định danh và đơn đăng ký.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yonsei University

Global Leader Fellowship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yonsei University

Outstanding International Student Scholarship III

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yonsei University

Global Leaders College Outstanding International Student Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-17 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trong học kỳ chính quy, tiếp tục toàn phần hoặc nửa học phí khi học kỳ trước có ít nhất 15 tín chỉ và GPA 3.5/4.3. Không đạt thì không trả học kỳ tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yonsei University

Underwood Outstanding International Student Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-22 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trong học kỳ chính quy, tiếp tục toàn phần hoặc nửa học phí khi học kỳ trước có ít nhất 12 tín chỉ và GPA 3.0/4.3. Không đạt thì không trả học kỳ tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yonsei University

Yonsei International Companion Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả sau mỗi kỳ chính quy đủ điều kiện: tối đa 4 kỳ thạc sĩ/tiến sĩ, 6 kỳ tích hợp. Hiện 2 triệu KRW/kỳ thạc sĩ/tích hợp, 3 triệu tiến sĩ. Giữ sinh viên toàn thời gian diện quốc tế và đáp ứng loại trừ mỗi kỳ. Không đăng ký lại riêng; số tiền có thể đổi hằng năm.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSCO TJ Park Foundation

POSCO Global Scholarship in Korea

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Samsung Dream Scholarship Foundation

Samsung Global Hope Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yuhan Foundation

Yuhan Foundation Graduate Living Allowance

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea International Cooperation Agency

KOICA Scholarship Programme

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korea Sanhak Foundation

Korea Sanhak Foundation · Children of Foreign Workers

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-17 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Insulation Korea Dream Foundation

Insulation Korea Dream Foundation Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-01-05 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Korean-Japanese Entrepreneurs Association

Korean-Japanese Diaspora Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-02-04 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Mongdang Pencil

Mongdang Pencil Diaspora Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2025-03-30 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon Institute for Talent and Lifelong Education

Incheon Diaspora Children Support Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-04-19 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Government-funded BK21 programme

BK21 Graduate Research Support

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Busan Metropolitan City

Global Busan Scholarship (GBS)

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-08 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ministry of Culture, Sports and Tourism / Korea National University of Arts

AMA+ · Art Major Asian plus Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-05-15 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ministry of Culture, Sports and Tourism / Korea Sports Promotion Foundation / Seoul National University

Dream Together Master Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-03-29 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Seoul Metropolitan Government / Seoul Future Foundation

Seoul Tech Scholarship · 2026

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-03-06 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Daewoong Foundation

Daewoong Foundation Global Scholarship Program (GSP)

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-09-10 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hyundai Motor Chung Mong-Koo Foundation

Hyundai Chung Mong-Koo Global Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-13 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hansae YES24 Foundation

Hansae YES24 Global Fellowship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-08-17 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Samyang Igeon Scholarship Foundation

Samyang Igeon Global Talent Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đang mở Hạn nộp học bổng · 2026-10-12 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SBS Foundation / Seoul National University

SBS Foundation × SNU Silk-Road Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-09-30 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hyunsong Education and Culture Foundation

Hyunsong International Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-03-04 · 17:00 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Hongseong Scholarship Foundation

Hongseong Scholarship Foundation · GIST

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-09-14 · 17:00 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Shinyang Cultural Foundation

Shinyang Cultural Foundation Foreign Student Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-02-02 · 18:00 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Nam-Ae Scholarship Foundation

Nam-Ae Scholarship Foundation · SNU

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-01-27 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SUNY Korea · Stony Brook University

SUNY Korea · Stony Brook Presidential Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SUNY Korea · Stony Brook University

SUNY Korea · Stony Brook Dean’s Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SUNY Korea · Stony Brook University

SUNY Korea · Stony Brook Merit Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SUNY Korea · Stony Brook University

SUNY Korea · Stony Brook Motivation Award

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

SUNY Korea · Stony Brook University

SUNY Korea · Stony Brook Shared Prosperity Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

George Mason University Korea

Mason Korea Merit-Based Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

George Mason University Korea

Mason Korea Need-Based Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Utah Asia Campus

Utah Asia Campus Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Utah Asia Campus

Utah Asia Campus New Horizon Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn nộp học bổng · 2027-01-15 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Utah Asia Campus

Utah Asia Campus Academic Excellence Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

University of Utah Asia Campus

Utah Asia Campus Inspire Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KDI School of Public Policy and Management

KDI School Global Ambassador Scholarship (GAS)

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KDI School of Public Policy and Management

KDI School Seoul G20 Global Leaders Scholarship

Học bổng của trường

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Seoul National University

SNU Graduate Scholarship for Foreign Students (GSFS)

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-09 · 17:00 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Seoul National University

SNU Global Scholarship (GS)

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-12 · 23:00 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

The Rotary Foundation

Rotary Foundation Global Grant Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungbuk Institute for Talent and Lifelong Education

Chungbuk Koryo-saram International Student Scholarship

Học bổng từ tổ chức bên ngoài

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-06-25 (giờ Hàn Quốc)

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Trước khi nộp hồ sơ

Đáp ứng điểm ngoại ngữ có bảo đảm nhận học bổng không?

Không. Còn có thể có điều kiện về học lực, quốc tịch, ngành, cơ sở học, đánh giá nhập học hoặc tuyển chọn riêng.

Học bổng có kéo dài cả khóa học không?

Không phải lúc nào cũng vậy. Hỗ trợ chỉ học kỳ đầu không tự động kéo dài. GPA, tín chỉ, nghĩa vụ nghiên cứu hoặc đăng ký lại có thể là điều kiện cho học kỳ sau.

Nộp hồ sơ ở đâu?

Có chương trình xét cùng tuyển sinh, có chương trình cần hồ sơ học bổng riêng, có chương trình yêu cầu trường đề cử. Hạn tuyển sinh không mặc định là hạn học bổng. Đọc hướng dẫn nộp hồ sơ bằng tiếng Anh →