Theo chủ đề

Học bổng theo chủ đề

Học bổng tại các trường ngoài Seoul cho sinh viên quốc tế

So sánh học bổng của các trường có địa điểm được ghi nhận nằm ngoài Seoul. Danh sách có cả Incheon và Gyeonggi: ngoài Seoul không có nghĩa ngoài vùng thủ đô. Trường thiếu thông tin địa điểm hoặc có cả cơ sở Seoul và cơ sở khác không được đưa vào bằng suy đoán. Điều kiện về ngành và cơ sở học vẫn áp dụng. Trang này không khẳng định chi phí sinh hoạt thấp hơn.

Tìm theo hồ sơ của tôi (tiếng Anh) →

81 chương trình trong cơ sở dữ liệu công khai. Tên chính thức của trường và học bổng được giữ nguyên. Đây là bản tóm tắt tiếng Việt; các điều kiện chi tiết về ngành, quốc tịch và hồ sơ nằm trong trang chương trình bằng tiếng Anh và nguồn chính thức.

Trạng thái lịch nộp hồ sơ được tính theo ngày 2026-10-11 (giờ Hàn Quốc). Ngày đối chiếu nguồn được ghi riêng cho từng mục. Không có lịch không đồng nghĩa với đang mở hồ sơ.

Ajou University

Ajou Global Scholarship 1

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Global Scholarship 2

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Global Scholarship 3

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Global Scholarship 4

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, Academic Excellence riêng hỗ trợ 30%, 50% hoặc 100% học phí theo thứ hạng. Cần ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điều kiện ngoại ngữ tương ứng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Academic Excellence 1

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn lại mỗi kỳ theo thứ hạng kỳ trước. Ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điểm ngoại ngữ tương ứng. Hoàn thành giáo dục phòng chống bạo lực tình dục và luật Hàn Quốc mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Academic Excellence 2

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn lại mỗi kỳ theo thứ hạng kỳ trước. Ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điểm ngoại ngữ tương ứng. Hoàn thành giáo dục phòng chống bạo lực tình dục và luật Hàn Quốc mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Academic Excellence 3

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn lại mỗi kỳ theo thứ hạng kỳ trước. Ít nhất 12 tín chỉ, GPA 2.0/4.5 và điểm ngoại ngữ tương ứng. Hoàn thành giáo dục phòng chống bạo lực tình dục và luật Hàn Quốc mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

CHEER UP Living Expenses Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét mới mỗi học kỳ. Cần thứ hạng 50% cao nhất, 12 tín chỉ và GPA 2.0/4.5. Loại trừ người nhận Academic Excellence.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Step-Up TOPIK Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần khi đạt lần đầu TOPIK 4+ trong 2 kỳ sau nhập học và nộp báo cáo trong cùng 2 kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Ajou University

Ajou Family Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Toàn bộ học phí một học kỳ, một lần trong thời gian học đại học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Busan University of Foreign Studies

Undergraduate Entrance Scholarship · BUFS

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-10-08 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-04 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn học phí đầu vào chỉ cho kỳ đầu. Hướng dẫn 2027 có khoản khuyến khích TOPIK riêng sau nhập học; đây không phải gia hạn tự động học bổng đầu vào.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Busan University of Foreign Studies

TOPIK Achievement Award · BUFS

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Đạt bậc TOPIK sau nhập học. Khi lên bậc cao hơn chỉ nhận phần chênh lệch với khoản đã trả; tổng tối đa trong thời gian học là 600.000 KRW.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chonnam National University

TOPIK Scholarship I · Chonnam

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chonnam National University

TOPIK Scholarship II · Chonnam

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chonnam National University

CNU-BRIDGE Scholarship · Chonnam

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học này chỉ kỳ đầu, không tự gia hạn sang kỳ sau hay toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungbuk National University

Undergraduate TOPIK Entrance Scholarship · CBNU

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Các kỳ sau xét học bổng TOPIK riêng: TOPIK 5 và điểm trung bình A+ được khoảng 70%, TOPIK 5 và A0 khoảng 40%, TOPIK 4 và B+ khoảng 20%. Nộp chứng chỉ còn hiệu lực trong thời hạn thông báo mỗi kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungbuk National University

CBNU Bridge Entry Award

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-12-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần khi vào chương trình bằng cấp, dự kiến tháng 5/2027. Khoản này không phải hỗ trợ học phí định kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA Settlement Support

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Tổng 2,000,000 KRW chia trả hai học kỳ. Khoản cố định 2 lần, không hỗ trợ định kỳ hằng năm. Hướng dẫn không hứa trả sau hai lần này.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA Undergraduate Language Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học chỉ kỳ đầu. Từ kỳ 2 có thể chọn học bổng riêng một phần học phí với GPA trước 2.75+ và 15 tín chỉ. Giữ quốc tịch nước ngoài đầu kỳ. Không gia hạn số tiền nhập học; không nêu tỷ lệ cố định hay thời gian toàn bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA Admission Merit Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng nhập học chỉ kỳ đầu. Từ kỳ 2 có thể chọn học bổng riêng một phần học phí với GPA trước 2.75+ và 15 tín chỉ. Giữ quốc tịch nước ngoài đầu kỳ. Không gia hạn số tiền nhập học; không nêu tỷ lệ cố định hay thời gian toàn bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

CNU-ASIA UN Korean War Veteran Descendant Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Có thể tiếp tục toàn bộ học phí với GPA trước ít nhất 2.50. Cần xác minh hậu duệ trực hệ cựu chiến binh UN trong Chiến tranh Triều Tiên và đề cử OIA. Hướng dẫn CNU-ASIA 2027 không quy định tối đa học kỳ hay yêu cầu thêm 15 tín chỉ; không suy ra từ hướng dẫn chung cũ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

International Undergraduate Continuing Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi học kỳ xét GPA trước ít nhất 2.75 và tín chỉ ít nhất 15. Hướng dẫn không nêu tỷ lệ học phí cố định hay tổng thời gian hỗ trợ. Miễn toàn phần khi nhập học không tự động tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Graduate International Language Scholarship (Grade A / B)

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức A (toàn phần) và B (khoảng 40%) chỉ cho học kỳ đầu. Từ học kỳ 2, trường thành viên chọn theo tiêu chí/ngân sách riêng. Không nêu GPA chung, mức cố định hay tài trợ cả bằng cho xét sau đó.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Graduate Continuing College Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ kỳ 2 trường thành viên xét riêng theo tiêu chí học tập và ngân sách. Không hứa tỷ lệ cố định hay tự tiếp tục A/B nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Mathematics Project Research Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ dự án tháng: thạc sĩ 600,000 KRW; tiến sĩ 1,000,000. Giáo sư/dự án được nêu phải chọn và áp dụng điều kiện nghiên cứu. Không nêu số học kỳ cố định; khác học bổng học phí tự động.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Chungnam National University

Earth, Environmental and Space Sciences Project Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ dự án tháng: thạc sĩ 1,000,000 KRW; tiến sĩ 1,600,000. Giáo sư/dự án được nêu phải chọn và áp dụng điều kiện nghiên cứu. Không nêu số học kỳ cố định; khác học bổng học phí tự động.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dankook University

Foreign Graduate TOPIK Scholarship · Dankook

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức theo TOPIK áp dụng trong số kỳ chuẩn. Học bổng chứng chỉ tiếng Anh ở ngành diện tiếng Hàn được 50% cho 2 kỳ đầu (liên thông: 4), sau đó dùng chứng nhận tiếng Hàn. Người tốt nghiệp Dankook được thêm 10%; chỗ ở không miễn phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Dong-A University

International Entrance Scholarship · Dong-A

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ kỳ đầu. Học bổng xếp hạng kỳ sau xét riêng: trong dưới 10% đầu được toàn bộ, dưới 40% được 70%, dưới 60% được 40%, dưới 80% được 20%. Được cấp trước đó không bảo đảm lần tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)

International Graduate Tuition Support · GIST

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-10-07 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chính sách học phí công bố hỗ trợ theo học kỳ. Trợ cấp sinh viên/ăn uống/quốc tế hằng tháng là riêng với điều kiện tín chỉ/GPA riêng; hỗ trợ học phí không hứa tiền mặt cố định.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)

Graduate Student and Meal Allowance · GIST

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trợ cấp sinh viên/ăn uống cần hoàn thành ít nhất 9 tín chỉ kỳ trước. Sinh viên thạc sĩ 140,000 KRW/tháng, tiến sĩ 295,000; ăn uống khoảng 100,000 KRW/tháng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

GIST (Gwangju Institute of Science and Technology)

International Student Allowance · GIST

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Để tiếp tục nhận trợ cấp sinh viên quốc tế hằng tháng, giữ GPA học kỳ trước ít nhất 3.0/4.5. Khoản này riêng với hỗ trợ học phí và trợ cấp sinh viên/ăn uống.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Gyeongsang National University

Graduate Full-Time Scholarship · GNU

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mức từ 100% kỳ 1 sang 70% từ kỳ 2. Tiếp tục toàn thời gian không việc làm, đề cử giáo sư, nhiệm vụ khoa và GPA trước 3.0+. Từ kỳ 3 thêm tiêu chí duy trì khoa; chọn lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Entrance Merit Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-16 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-20 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn nhập học cho kỳ đầu. Từ kỳ 2 tính lại mỗi kỳ: ít nhất 15 tín chỉ trước, GPA 3.0→30%, 3.5→50%, 4.0→85%, 4.2→100%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Continuing Merit Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi học kỳ sau cần ít nhất 15 tín chỉ học kỳ trước. GPA trước quyết định miễn học phí: 3.0 → 30%, 3.5 → 50%, 4.0 → 85%, 4.2 → 100%. Tính lại mỗi học kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Language Score Incentive

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-10-07 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

International Student Need-Based Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2025-07-16 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2025

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Đăng ký lại mỗi kỳ với chứng minh thu nhập. Ít nhất 15 tín chỉ trước; GPA 3.2 → 40%, 3.4 → 50%, 3.6 → 60%, 3.8 → 70% học phí. Mỗi lần áp dụng xét chọn/thu nhập, không tự động gia hạn. Vẫn giới hạn nhóm năm nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

Chinese Student Service Center Work Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-08-12 · 23:59:59 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2026

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Incheon National University

Interdisciplinary Talent Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-07-30 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2026

Đã đóng Hạn nộp học bổng · 2026-01-27 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2025

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Một lần khi học: ngành kép đủ điều kiện 700,000 KRW; ngành phụ 500,000. Đợt mới không cho cùng người nhận lặp lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức 1 ↗ · Nguồn chính thức 2 ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship I · TOPIK · Freshman

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship I · TOPIK · Transfer

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship II · Enrolled Merit

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét lại mỗi kỳ. Ngành thông thường: GPA 4.3/4.0/3.75/3.2 tương ứng 100/75/50/25%. Hội tụ Toàn cầu: GPA 4.5/4.3/4.0/3.5 tương ứng 100/75/50/25%. Cả hai đều phải đáp ứng tín chỉ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Inha University

Global Scholarship I · Four-Year English Excellence · Korean Track

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-11-05 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ học phí 4 năm (kiến trúc: 5). GPA dưới 3.20 tạm dừng học phí và sinh hoạt; dưới 4.00 không trả một tháng sinh hoạt. Hai kỳ dưới 3.20, một kỳ dưới 2.50 hoặc nghỉ học năm đầu làm mất tư cách. Nghỉ các năm sau tạm dừng hỗ trợ. Thường cần đăng ký 16 và đạt 15 tín chỉ; kỳ cuối đăng ký 12 và đạt 9. Chỗ ở, khi được hỗ trợ, là phòng 4 người.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

International Undergraduate Entrance Academic Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng của khoa có thể miễn khoảng 15–100% tổng học phí. Cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Đạt tối thiểu chỉ đủ để được xét, không đảm bảo nhận hoặc giữ mức nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

JBNU Korean Language Center LINK Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng của khoa có thể miễn khoảng 15–100% tổng học phí. Cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Đạt tối thiểu chỉ đủ để được xét, không đảm bảo nhận hoặc giữ mức nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

International Undergraduate Continuing Academic Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Từ học kỳ 2, học bổng thành tích riêng của khoa có thể miễn khoảng 15–100% tổng học phí. Cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Đạt tối thiểu chỉ đủ để được xét, không đảm bảo nhận hoặc giữ mức nhập học.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Korean War Veteran Descendant Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học kỳ đầu toàn bộ học phí. Từ học kỳ 2 cần GPA trước ít nhất 2.75 và 15 tín chỉ. Các mức sau khoảng 15–100%; không đảm bảo giữ nguyên miễn toàn phần học kỳ đầu.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

International Graduate Freshman Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng năm đầu chỉ kỳ đầu. Sau đó riêng: thành tích khoa (GPA 3.63+, khoảng 15–100%), nghiên cứu toàn thời gian giáo sư đề cử (50%) hoặc BK21. Tối đa 80% kỳ đầu không tự tiếp tục.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Graduate Continuing Academic Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi học kỳ cấp học bổng có đợt xét chọn mới của khoa, dựa trên GPA học kỳ trước ít nhất 3.63. Mức miễn khoảng 15–100% học phí; GPA 3.63 không đảm bảo một mức cố định.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Undergraduate TOPIK Improvement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Mỗi lần nhận cần TOPIK mới tăng cấp khi đang học và GPA học kỳ trước ít nhất 2.75. Tối đa 2 lần theo quy định hiện hành; giữ cùng điểm không tạo hỗ trợ lặp lại tự động.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Graduate TOPIK Improvement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ TOPIK mới tăng khi học. Giữ cùng kết quả không tự gia hạn giảm học phí. Quy định hiện hành tối đa 2 lần.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

Graduate Research Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần toàn thời gian, đề cử giáo sư và trường thành viên xét riêng. Hỗ trợ 50% học phí khác học bổng năm đầu; không đảm bảo tự động cho toàn bộ bằng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Jeonbuk National University

BK21 Dream Tuition Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Giảm 50% học phí yêu cầu tham gia dự án BK21 toàn thời gian. Khoản này khác với trợ cấp nghiên cứu BK hằng tháng và không phải gia hạn tự động học bổng năm đầu.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST International Undergraduate Scholarship

Học bổng của trường

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-22 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Đang mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-22 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-14 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn toàn bộ học phí tối đa 8 học kỳ. Sau năm đầu giữ GPA cao hơn 2.7/4.3. Gói gồm 350,000 KRW sinh hoạt hằng tháng và bảo hiểm y tế.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST International Graduate Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng sau đại học được cấp kèm học phí và bảo hiểm y tế. Trợ cấp tháng theo tham gia nghiên cứu và trường thành viên, không số tiền cố định toàn trường.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST Global Presidential Scholarship (KGPS)

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí và 1,000,000 KRW/tháng trong 4 học kỳ chính quy. Cần trưởng khoa đề cử và xét cạnh tranh.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

KAIST

KAIST Prestige Scholarship (KPS)

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-01 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, toàn bộ học phí và 300,000 KRW/tháng trong 8 học kỳ chính quy. Người tích hợp bắt đầu ở giai đoạn tiến sĩ. Cần khoa đề cử và trưởng trường thành viên chọn.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kangwon National University

Global Business Entrance Scholarship · Full Tuition

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ Global Business các học kỳ sau là học bổng xếp hạng riêng: 1% cao nhất toàn phần, 5% khoảng 80%, 10% khoảng 40%, 30% khoảng 20%. Diện Hàn cần TOPIK 4+; diện Anh IELTS 6.5+. Mức nhập học không tự động giữ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kangwon National University

Global Business Entrance Scholarship · Partial Tuition

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hỗ trợ Global Business các học kỳ sau là học bổng xếp hạng riêng: 1% cao nhất toàn phần, 5% khoảng 80%, 10% khoảng 40%, 30% khoảng 20%. Diện Hàn cần TOPIK 4+; diện Anh IELTS 6.5+. Mức nhập học không tự động giữ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kangwon National University

Global Business Enrolled Merit Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Sinh viên đang học được xét một học bổng xếp hạng riêng. Mức miễn học phí phụ thuộc thứ hạng hiện tại và điều kiện của chương trình ngôn ngữ; mức khi nhập học không tự động giữ nguyên.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Keimyung University

Graduate International TOPIK Scholarship · Keimyung

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Các kỳ sau cần ít nhất 6 tín chỉ không tính đại cương, trung bình trên 80 điểm và không có F. Thời gian chuẩn: thạc sĩ và tiến sĩ 4 kỳ, liên thông 8 kỳ. Vẫn phải đáp ứng ngôn ngữ và xét cấp.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

TOPIK Entrance Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Academic Excellence các học kỳ sau là học bổng riêng: khoảng 80% học phí cho 7% cao nhất sinh viên quốc tế trong trường thành viên; khoảng 20% cho thứ hạng 8–37%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

Korean Language Program Graduate Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu. Học bổng thành tích các học kỳ sau được xét chọn riêng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

Dormitory Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-30 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chỉ học kỳ đầu; không bao gồm ăn uống.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

Academic Excellence Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Xét mỗi học kỳ theo thành tích học kỳ trước trong trường thành viên. Nhóm 7% cao nhất nhận khoảng 80% học phí; thứ hạng 8–37% khoảng 20%.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Kyungpook National University

TOPIK Achievement Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần. Đạt TOPIK 4+ trong 3 kỳ sau nhập học; TOPIK tuyển sinh phải cấp 3 trở xuống hoặc không điểm.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Tuition Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-02 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Toàn bộ học phí từ học kỳ đầu; gia hạn từng kỳ tối đa 8 học kỳ chính quy với GPA trước ít nhất 3.0/4.3. Áp dụng thêm tiêu chí học tập.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Living Allowance

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-02 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

500,000 KRW/tháng suốt năm học gồm nghỉ. Tiếp tục trả theo chính sách và xét của trường. Trợ cấp sinh hoạt riêng với học bổng học phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Arrival Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-02 · 17:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Hoàn chi phí đi lại thực tế đủ điều kiện một lần, tối đa 2,500,000 KRW. Không trả kỳ tiếp theo.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

International Undergraduate Korean Proficiency Scholarship

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Trả một lần 300,000 KRW khi đạt TOPIK 4+ trong kỳ đang học. Không miễn học phí lặp lại.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

Pathfinder Voucher

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Sau khi hoàn thành 3 học kỳ, hướng dẫn 2027 cung cấp phiếu học tập 11,000,000 KRW cho phát triển cá nhân hoặc hoạt động tự định hướng. Đây là phiếu, không phải tiền mặt hay miễn học phí định kỳ.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

Graduate Teaching and Research Assistantship (TA/RA)

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần giáo sư bổ nhiệm trợ giảng/trợ lý nghiên cứu. Hỗ trợ học phí, sinh hoạt, ký túc xá tùy khoa/phòng thí nghiệm; từ học kỳ 2 số tiền có thể thay đổi theo thành tích.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

POSTECH

Ruth Satter Scholarship

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-09-11 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Nếu được chọn, 5,000,000 KRW/năm (2,500,000/học kỳ), tối đa 1 năm thạc sĩ hoặc 2 năm tiến sĩ/tích hợp. Chỉ 3 người mới mỗi năm.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Pukyong National University

Enrolled Academic Merit Scholarship · PKNU

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Chọn học bổng thành tích riêng mỗi kỳ; không tự động duy trì mức miễn đầu vào. A miễn toàn bộ học phí; B miễn phần phí giảng dạy; C miễn một nửa phần đó; D miễn phần học phí cơ bản. Tỷ lệ trong tổng học phí tùy khoa.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Pusan National University

International Undergraduate Entrance TOPIK Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Miễn TOPIK nhập học chỉ kỳ đầu. Từ kỳ 2, sinh viên quốc tế có TOPIK 4+, 12 tín chỉ trước và GPA 2.5/4.5+ có thể được chọn riêng học bổng thành tích. Số tiền theo thứ hạng.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Pusan National University

KEC Recommendation Track Continuing Tuition Scholarship

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2026-10-23 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

International Undergraduate Tuition Scholarship · UNIST

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học kỳ 1 toàn bộ học phí. Học kỳ 2 toàn bộ khi học kỳ trước có 12 tín chỉ và GPA 2.0+. Các học kỳ sau toàn bộ với 12 tín chỉ, GPA 2.7+; nửa học phí với 12 tín chỉ, GPA 2.0+. Xét theo học kỳ trước.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

Global Uni-Star and Dream Living Scholarship · UNIST

Học bổng của trường

Sắp mở Hạn tuyển sinh · 2027-01-22 · 16:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Thu 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Giữ Gold/Silver cần 12 tín chỉ và GPA trước 2.7; Dream cần 12 tín chỉ, GPA 2.0. UNIST phân loại. Áp dụng mức kỳ đầu và tiêu chí kỳ 2 của loại được phân; bữa ăn cung cấp riêng không điều kiện GPA.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

Graduate Government Scholarship · UNIST

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-07-15 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần tiếp tục nghiên cứu phòng thí nghiệm và học tập trong thời gian chính quy; số tiền tùy loại tài trợ, chương trình và phòng. Loại trừ trường sau đại học chuyên ngành và tài trợ ngoài vượt mức tối thiểu nêu. Chuyển sang tài trợ chính phủ là xét nội bộ khoa chỉ định, không phải học bổng mọi tân sinh viên.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

UNIST (Ulsan National Institute of Science and Technology)

Graduate UNIST Scholarship · Advisor Funding

Học bổng của trường

Đã đóng Hạn tuyển sinh · 2026-07-15 · 18:00 (giờ Hàn Quốc) · Kỳ Xuân 2027

Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Cần tiếp tục nghiên cứu phòng thí nghiệm và học tập trong thời gian chính quy; số tiền tùy loại tài trợ, chương trình và phòng. Loại trừ trường sau đại học chuyên ngành và tài trợ ngoài vượt mức tối thiểu nêu. Sinh viên UNIST tài trợ trả học phí trước và nhận hỗ trợ giáo sư trong kỳ; tổng năm gồm hoàn học phí.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yeungnam University

International Entrance Scholarship · Yeungnam

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào áp dụng cho học kỳ đầu. Học bổng thành tích các kỳ sau được xét riêng; mức miễn đầu vào không tự động được duy trì.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Yeungnam University

International Enrolled Scholarship · Yeungnam

Học bổng của trường
Thời gian hỗ trợ và điều kiện duy trì

Học bổng đang theo học được xét riêng mỗi kỳ theo trình độ ngôn ngữ và GPA. Hạn đăng ký TOPIK cho kỳ xuân 2027 là ngày 23/12/2026; nộp chứng chỉ, giấy tờ định danh và đơn đăng ký.

Quy định chính thức ↗

Các mức hỗ trợ là phương án thay thế, không cộng dồn. Cần kiểm tra điều kiện khác và thời gian hỗ trợ trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn chính thức ↗

Ngày đối chiếu nguồn:

Trước khi nộp hồ sơ

Đáp ứng điểm ngoại ngữ có bảo đảm nhận học bổng không?

Không. Còn có thể có điều kiện về học lực, quốc tịch, ngành, cơ sở học, đánh giá nhập học hoặc tuyển chọn riêng.

Học bổng có kéo dài cả khóa học không?

Không phải lúc nào cũng vậy. Hỗ trợ chỉ học kỳ đầu không tự động kéo dài. GPA, tín chỉ, nghĩa vụ nghiên cứu hoặc đăng ký lại có thể là điều kiện cho học kỳ sau.

Nộp hồ sơ ở đâu?

Có chương trình xét cùng tuyển sinh, có chương trình cần hồ sơ học bổng riêng, có chương trình yêu cầu trường đề cử. Hạn tuyển sinh không mặc định là hạn học bổng. Đọc hướng dẫn nộp hồ sơ bằng tiếng Anh →